|
STT |
Tên trường
|
Địa chỉ
|
Chỉ tiêu (khả năng tiếp nhận)
|
Hình thức tuyển |
Ghi chú |
|
(*): Học phí: Nội thành: 30.000 đồng/hs/tháng; Ngoại thành: 25.000 đồng/hs/tháng. - Học phí 2 buổi/ngày: 50.000 đồng/hs/tháng. - Học phí tăng cường ngoại ngữ: 70.000 đồng/hs/tháng.
Học phí Trung tâm Giáo dục thường xuyên: Nội thành: 65.000 đồng/hs/tháng; Ngoại thành: 45.000 đồng/hs/tháng (học 7 môn). |
|
|
|
|
|
Thi tuyển |
Xét tuyển |
|
|
Quận 1 |
|
1 |
THPT Bùi Thị Xuân (***) |
73-75 Bùi Thị Xuân |
630 |
x |
|
Trường công lập, học 2 buổi/ngày, tăng cường tiếng Anh (*), có lớp dạy các môn khoa học tự nhiên bằng tiếng Anh |
|
2 |
THPT Trần Đại Nghĩa (****) |
53 Nguyễn Du |
380 |
x |
|
Trường chuyên: học sinh chuyên miễn học phí, học sinh không chuyên 45.000 đồng/hs/tháng. Học 2 buổi/ngày. Tiếng Đức (ngoại ngữ 2), Tiếng Pháp (ngoại ngữ 2). |
|
3 |
THPT Trưng Vương (**) |
3A Nguyễn Bỉnh Khiêm |
720 |
x |
|
Trường công lập, học 2 buổi/ngày, tăng cường tiếng Anh (*), tiếng Nhật |
|
4 |
THPT Năng khiếu Thể dục thể thao |
43 Điện Biên Phủ |
180 |
x |
|
Trường năng khiếu TDTT thuộc Sở Thể dục thể thao |
|
5 |
THPT Tenlơman |
8 Trần Hưng Đạo |
720 |
x |
|
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng |
|
6 |
THPT Lương Thế Vinh |
131 Cô Bắc |
400 |
x |
|
Trường công lập, 2 buổi/ngày, học phí 110.000 đồng/hs/tháng, tăng cường tiếng Anh, thu kích cầu 120.000 đồng/hs/tháng |
|
7 |
THPT Đăng Khoa |
571 Cô Bắc |
280 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí sáng: 520.000 đồng/tháng. Học phí chiều: 320.000 đồng/tháng |
|
8 |
THPT Quốc tế Horizon |
2 Lương Hữu Khánh |
100 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 500 USD/tháng |
|
9 |
THPT Châu Á Thái Bình Dương |
33 C-D-E Nguyễn Bỉnh Khiêm |
200 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 600 USD/tháng |
|
10 |
THPT Úc Châu |
49 Điện Biên Phủ |
40 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 2.500.000 đồng/tháng |
|
11 |
THPT Việt Úc |
72 bis Võ Thị Sáu |
200 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 10.455.000 đồng/tháng |
|
12 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 1 |
16A Nguyễn Thị Minh Khai |
400 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
13 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Lê Quý Đôn |
92 Nguyễn Đình Chiểu |
150 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
14 |
Bổ túc văn hóa Thành Đoàn |
5 Đinh Tiên Hoàng |
400 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
Quận 2 |
|
15 |
THPT Giồng Ông Tố (*) |
Phường Bình Trưng Tây |
585 |
|
x |
Trường công lập, tăng cường tiếng Anh (*) |
|
16 |
THPT Thủ Thiêm |
Phường Bình An |
675 |
|
X |
Trường công lập (*) |
|
17 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 2 |
Phường An Phú |
180 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
Quận 3 |
|
18 |
THPT Lê Quý Đôn (****) |
110 Nguyễn Thị Minh Khai |
480 |
x |
|
Trường công lập, phương thức đào tạo quốc tế.Tăng cường tiếng Anh,tiếng Nhật. Học phí 890.000 đồng/tháng |
|
19 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai (**) |
275 Điện Biên Phủ |
720 |
x |
|
Trường công lập, 2 buổi/ngày, thu kích cầu: 15.000 đồng/hs/tháng. Tăng cường tiếng Pháp (FIEF). Lớp năng khiếu võ Judo (*), tiếng Đức (ngoại ngữ 2) |
|
20 |
THPT Lê Thị Hồng Gấm (**) |
147 Pasteur, phường 6 |
360 |
x |
|
Trường công lập, thu kích cầu: 20.000 đồng/hs/tháng. Tăng cường tiếng Anh. Học phí 110.000 đồng/hs/tháng |
|
21 |
THPT Marie Curie (*) |
159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
1125 |
x |
|
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng, tăng cường: tiếng Pháp, tiếng Anh, tiếng Nhật |
|
22 |
THPT Nguyễn Thị Diệu |
12 Trần Quốc Toản |
630 |
x |
|
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng, tăng cường tiếng Anh |
|
23 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
140 Lý Chính Thắng |
400 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 520.000 đồng/tháng |
|
24 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng |
200-202 Võ Thí Sáu |
150 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 950.000 đồng/tháng |
|
25 |
THPT Á Châu |
226A Pasteur |
500 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 5.520.000 đồng/tháng |
|
26 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 3 |
152 Nguyễn Đình Chiểu |
500 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
27 |
Phân hiệu bổ túc văn hóa Lê Thị Hồng Gấm |
147 Pasteur |
150 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
28 |
Hệ trung cấp trong Trường Cao đẳng Giao thông công chánh |
252 Lý Chính Thắng, phường 9 |
80 |
|
x |
Sửa chữa máy vi tính, Sửa chữa khai thác thiết bị cơ khí (ôtô), Điện công nghiệp và dân dụng, Thi công nến móng cầu đường bộ, Quản lý doanh nghiệp vận tải, Tin học ứng dụng - công nghệ dữ liệu, Kế toán giao thông vận tải, Điện lạnh, Xây dựng công nghiệp và dân dụng, Xây dựng công trình thủy, Điều khiển tàu sóng, Khai thác vận tải thủy nội địa. Học phí theo khung quy định |
|
Quận 4 |
|
29 |
THPT Nguyễn Trãi (***) |
364 Nguyễn Tất Thành |
720 |
x |
|
Trường công lập, học 2 buổi/ngày (*) |
|
30 |
THPT Nguyễn Hữu Thọ (*) |
209 Tôn Thất Thuyết |
270 |
x |
|
Trường công lập (*) |
|
31 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 4 |
64-66 Nguyễn Khoái |
220 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
Quận 5 |
|
32 |
THPT Hùng Vương (**) |
124 Hùng Vương |
1170 |
x |
|
Trường công lập, tăng cường tiếng Anh (*), tăng cường tiếng Trung |
|
33 |
THPT Lê Hồng Phong (****) |
235 Nguyễn Văn Cừ |
710 |
x |
|
Trường chuyên: học sinh chuyên miễn học phí, học sinh không chuyên: 45.000 đồng/hs/tháng |
|
34 |
Phổ thông Năng khiếu |
153 Nguyễn Chí Thanh |
300 |
x |
|
Trường trực thuộc Đại học Khoa học tự nhiên, tuyển sinh riêng |
|
35 |
Trung học Thực hành Đại học Sư phạm |
280 An Dương Vương |
228 |
x |
|
Trường công lập. Tuyển sinh chung lớp 10. Lớp chuyên riêng, tăng cường tiếng Pháp |
|
36 |
Trung học Thực hành Sài Gòn |
220 Trần Bình Trọng |
200 |
x |
|
Trường công lập |
|
37 |
THPT Trần Khai Nguyên (**) |
225 Nguyễn Tri Phương |
990 |
x |
|
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng, tăng cường tiếng Trung |
|
38 |
THPT Trần Hữu Trang |
276 Trần Hưng Đạo |
360 |
x |
|
Trường Công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng, tăng cường tiếng Anh |
|
39 |
THPT Quốc tế Việt Úc |
51-53 An Dương Vương |
150 |
|
x |
Liên kết đào tạo, học phí 600 USD/hs/tháng |
|
40 |
THPT An Đông |
91 Nguyễn Chí Thanh |
400 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 680.000 đồng/tháng |
|
41 |
THPT Thăng Long |
114-118 Hải Thượng Lãn Ông |
720 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 500.000 đồng/tháng (1 buổi), 700.000 đồng/tháng (2 buổi) |
|
42 |
THPT Khai Trí |
133 Nguyễn Trãi |
100 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 1.900.000 đồng/tháng |
|
43 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 5 |
36 Phú Hữu |
270 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
44 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Chu Văn An |
546 Ngô Gia Tự |
800 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
Quận 6 |
|
45 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
458 Hồng Bàng |
1080 |
x |
|
Trường công lập, tăng cường tiếng Anh (*) |
|
46 |
THPT Bình Phú (***) |
84/47 Lý Chiêu Hoàng |
630 |
x |
|
Trường công lập, học 2 buổi/ngày (*), tăng cường tiếng Anh |
|
47 |
THPT Phan Bội Châu |
293-295 Nguyễn Đình Chi |
700 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 960.000 đồng/tháng |
|
48 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 6 |
19 Hậu Giang |
450 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
49 |
Hệ Bổ túc văn hóa của Cao đẳng Giao thông đường thủy 2 |
189 Kinh Dương Vương |
200 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
50 |
Hệ Trung cấp trong Trường Cao đẳng Kỹ thuật nghiệp vụ Phú Lâm |
215-217 Nguyễn Văn Luông, phường 11 |
840 |
|
x |
Điện tử, Điện lạnh, Điện công nghiệp, May và thiết kế thời trang, Tin học, Hạch toán kế toán, Sửa chữa khai thác thiết bị cơ khí (ôtô), Cơ khí chế tạo. Học phí theo khung quy định |
|
Quận 7 |
|
51 |
THPT Lê Thánh Tôn (**) |
Đường 17, phường Tân Kiểng |
585 |
x |
|
Trường công lập (*), tăng cường tiếng Anh |
|
52 |
THPT Ngô Quyền (**) |
1360 Huỳnh Tấn Phát |
720 |
x |
|
Trường công lập, học 2 buổi/ngày, tăng cường tiếng Anh (*) |
|
53 |
THPT Tân Phong (*) |
19F Nguyễn Văn Linh |
720 |
x |
|
Trường công lập (*) |
|
54 |
THPT Nam Sài Gòn |
Đô thị mới Nam Sài Gòn |
70 |
x |
|
Trường công lập; học phí 600.000 đồng/hs/tháng |
|
55 |
Đinh Thiện Lý |
Lô P1, khu A, đô thị mới Nam Sài Gòn |
108 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 4.500.000 đồng/tháng |
|
56 |
Sao Việt (Vstar School) |
Khu dân cư Him Lam, phường Tân Hưng |
600 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 540 USD/tháng |
|
57 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 7 |
Lô K- Khu phố 5, cư xá Ngân hàng |
300 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
58 |
Trường trung cấp Kỹ thuật - nghiệp vụ Nguyễn Hữu Cảnh |
500-502 Huỳnh Tấn Phát, phường Bình Thuận |
720 |
|
x |
Cơ khí chế tạo, Điện tử công nghiệp - dân dụng, Điện lạnh (Máy lạnh và điều hòa không khí), Tin học - Kế toán, Thiết kế thời trang, Tin học, Điện tử công nghiệp, Cơ điện tử, Cơ khí động lực, Quản lý bảo dưỡng thiết bị công nghiệp. Học phí theo khung quy định |
|
Quận 8 |
|
59 |
THPT Lương Văn Can (**) |
173 Chánh Hưng |
675 |
x |
|
Trường công lập (*) |
|
60 |
THPT Ngô Gia Tự (*) |
360E Bến Bình Đông |
585 |
x |
|
Trường công lập (*) |
|
61 |
THPT Tạ Quang Bửu (**) |
909 Tạ Quang Bửu |
630 |
x |
|
Trường công lập, học 2 buổi/ngày (*) |
|
62 |
THPT Nguyễn Thị Định (****) |
Đường 41, phường 16 |
405 |
x |
|
Trường chuyên Thể dục thể thao, học 2 buổi/ngày (*). Học sinh chuyên năng khiếu miễn học phí. |
|
63 |
THPT Nam Mỹ |
23 Đường 1011 Phạm Thế Hiển |
150 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 1.800.000 đồng/tháng |
|
64 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 8 |
381 Tùng Thiện Vương |
400 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
65 |
Hệ Bổ túc văn hóa của Trung cấp Kỹ thuật nghiệp vụ Nam Sài Gòn |
47 Cao Lỗ |
100 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
66 |
Trường Trung cấp Kỹ thuật nghiệp vụ Nam Sài Gòn |
47 Cao Lỗ, phường 4 |
1.100 |
|
x |
Tin học, Tin học kế toán, Công nghệ may, Kế toán doanh nghiệp sản xuất, Điện tử công nghiệp, Công nghệ may và thời trang, Hỗ trợ PC và mạng, Sửa chữa khai thác thiết bị cơ khí, Bảo trì sửa chữa ôtô máy kéo, Vẽ thiết kế mỹ thuật trên máy tính, Kỹ thuật máy tính, Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Pháp lý, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch. Học phí theo khung quy định |
|
Quận 9 |
|
67 |
THPT Nguyễn Huệ (**) |
Phường Long Thạnh Mỹ |
720 |
|
x |
Trường công lập (*), tăng cường tiếng Anh |
|
68 |
THPT Phước Long (*) |
Phường Phước Long |
540 |
|
x |
Trường công lập, học 2 buổi/ngày (*), tăng cường tiếng Anh |
|
69 |
THPT Long Trường |
Phường Long Trường |
450 |
|
x |
Trường công lập, học 2 buổi/ngày (*) |
|
70 |
THPT Ngô Thời Nhiệm |
65D Hồ Bá Phấn |
500 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 1.050.000 đồng/tháng |
|
71 |
Hệ Bổ túc văn hóa của THPT Ngô Thời Nhiệm |
65D Hồ Bá Phấn |
500 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
72 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 9 |
3 Quang Trung, phường Hiệp Phú |
160 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
Quận 10 |
|
73 |
THPT Nguyễn Du (***) |
21 Đồng Nai, Cư xá Bắc Hải |
720 |
x |
|
Trường công lập, học 2 buổi/ngày, tăng cường tiếng Anh (*) |
|
74 |
THPT Nguyễn Khuyến (**) |
50 Thành Thái, phường 12 |
820 |
x |
|
Trường công lập (*) |
|
75 |
THPT Nguyễn An Ninh (*) |
93 Trần Nhân Tôn |
765 |
x |
|
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng, tăng cường tiếng Anh |
|
76 |
THPT Diên Hồng |
11 Thành Thái |
270 |
x |
|
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng |
|
77 |
THPT Sương Nguyệt Anh |
249 Hòa Hảo |
180 |
x |
|
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng |
|
78 |
THPT Vạn Hạnh |
781E Lê Hồng Phong nối dài |
350 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 1.056.000 đồng/tháng |
|
79 |
THPT Duy Tân |
106 Nguyễn Giản Thanh |
210 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 1.600.000 đồng/tháng |
|
80 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 10 |
461 Lê Hồng Phong |
300 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
Quận 11 |
|
81 |
THPT Nguyễn Hiền ( **) |
3 Dương Đình Nghệ |
585 |
x |
|
Trường công lập, học 2 buổi/ngày, tăng cường tiếng Anh (*) |
|
82 |
THPT Trần Quang Khải |
343D Lạc Long Quân |
810 |
x |
|
Trường công lập (*) |
|
83 |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa (**) |
269/8 Nguyễn Thị Nhỏ |
720 |
x |
|
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng, tăng cường tiếng Anh |
|
84 |
THPT Quốc tế APU |
286 Lãnh Binh Thăng |
360 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 800 USD/tháng |
|
85 |
THPT Trần Nhân Tông |
66 Tân Hóa |
120 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 950.000 đồng/tháng |
|
86 |
THPT Trương Vĩnh Ký |
21 Trịnh Đình Trọng |
735 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 1.270.000 đồng/tháng |
|
87 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 11 |
1549 đường 3/2 |
500 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
88 |
Hệ Bổ túc văn hóa của Cao đẳng Hải quan |
33 đường 52 cư xá Lữ Gia |
200 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
Quận 12 |
|
89 |
THPT Thạnh Lộc (*) |
Phường Thạnh Lộc |
495 |
x |
|
Trường công lập (*) |
|
90 |
THPT Võ Trường Toản (**) |
Phường Hiệp Thành |
630 |
x |
|
Trường công lập, học 2 buổi/ngày (*) |
|
91 |
THPT Trường Chinh (*) |
Nguyễn Văn Quá |
900 |
x |
|
Trường công lập, học 2 buổi/ngày (*), tăng cường tiếng Anh |
|
92 |
THPT Hoa Lư |
201 Phan Văn Hớn |
250 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 820.000 đồng/tháng |
|
93 |
THPT Lạc Hồng |
2276/5 Khu phố 2, Quốc lộ 1A |
240 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 790.000 đồng/tháng |
|
94 |
Trường Trung cấp dân lập Kinh tế - kỹ thuật Phương Đơng |
98 Phan Văn Hớn, phường Tân Thới Nhất |
350 |
|
x |
Tin học, Hạch toán kế toán, Du lịch, Ngân hàng, Quản trị doanh nghiệp, Thương mại và dịch vụ. Học phí 1.850.000 đồng/học kỳ |
|
95 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 12 |
Phường Tân Chánh Hiệp |
700 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
Quận Tân Bình |
|
96 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền (****) |
544 Cách Mạng Tháng Tám |
780 |
x |
|
Trường công lập, học 2 buổi/ngày, tăng cường tiếng Anh (*), có tuyển thêm 6 lớp chuyên: văn, toán, lý, hóa, sinh, tiếng Anh |
|
97 |
THPT Nguyễn Chí Thanh (**) |
189/4 Hoàng Hoa Thám |
720 |
x |
|
Trường công lập, tăng cường tiếng Anh (*) |
|
98 |
THPT Nguyễn Thái Bình (**) |
913-915 Lý Thường Kiệt |
720 |
x |
|
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng, tăng cường tiếng Anh |
|
99 |
THPT Lý Tự Trọng (**) |
390 Hoàng Văn Thụ, phường 4 |
675 |
x |
|
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng, thu kích cầu: 40.000 đồng/hs/tháng |
|
100 |
THPT Nguyễn Khuyến |
132 Cộng Hòa |
1575 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 720.000 đồng/tháng |
|
101 |
THPT Thái Bình |
236/10 Nguyễn Thái Bình |
90 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 2.700.000 đồng/tháng |
|
102 |
THPT Thanh Bình |
192/16 Nguyễn Thái Bình |
720 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 1.000.000 đồng/tháng, học 2 buổi |
|
103 |
THPT Hòa Bình |
102-104-106 Bàu Cát |
600 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 800.000 đồng/tháng |
|
104 |
THPT Việt Thanh |
261 Cộng Hòa |
200 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 1.050.000 đồng/tháng |
|
105 |
THPT Nguyễn Trãi |
57/37 Bàu Cát 9 |
120 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 700.000 đồng/tháng (học 2 buổi) |
|
106 |
THPT Hữu Hậu |
75 Nguyễn Sĩ Sách |
180 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 1.235.000 đồng/tháng |
|
107 |
THPT Đông Du |
1908 Lạc Long Quân |
400 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 1.120.000 đồng/tháng |
|
108 |
THPT Bắc Sơn |
90-102 Bàu Cát 5 |
120 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 1.900.000 đồng/tháng (12hs/lớp), 1.100.000 đồng/tháng (20hs/lớp) |
|
109 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Tân Bình |
95/55 Trường Chinh |
600 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
110 |
Hệ Bổ túc văn hóa của THPT Lý Tự Trọng |
390 Hoàng Văn Thụ |
135 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
Quận Tân Phú |
|
111 |
THPT Trần Phú (**) |
3 Lê Thúc Hoạch |
990 |
x |
|
Trường công lập (*), tăng cường tiếng Anh |
|
112 |
THPT Tân Bình |
Đường 27/3, phường 14 |
765 |
x |
|
Trường công lập (*) |
|
113 |
THPT Tây Thạnh (*) |
47/22A Tây Thạnh, phường Tây Thạnh |
540 |
x |
|
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng |
|
114 |
THPT Nhân Văn |
17 Sơn Kỳ, phường Sơn Kỳ |
300 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 400.000 đồng/tháng |
|
115 |
THPT Trí Đức |
1333A Thoại Ngọc Hầu |
555 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 600.000 đồng/tháng |
|
116 |
THPT Quốc văn Sài Gòn |
1035B Trịnh Đình Trọng |
600 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 1.300.000 đồng/tháng |
|
117 |
THPT Tân Phú |
519 Kênh Tân Hóa |
600 |
|
x |
Trường tư thục.Học phí 820.000 đồng/tháng (bán trú), 1.160.000 đồng/tháng (nội trú) |
|
118 |
THPT Minh Đức |
277 Tân Quý |
150 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 800.000 đồng/tháng |
|
119 |
THPT Hồng Đức |
8 Hồ Đắc Di |
560 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 970.000 đồng/tháng |
|
120 |
Trường Trung cấp tư thục Kinh tế - kỹ thuật Tây Nam Á |
254 Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh |
600 |
|
x |
Học phí: Ngành Kế toán, Tài chính, Tin học, Thư ký, Quản lý, Quản trị: 2.180.000 đồng/học kỳ. Ngành Chế biến, Du lịch: 2.380.000 đồng/học kỳ. Ngành Mỹ thuật: 2.460.000 đồng/học kỳ |
|
121 |
Trường Trung cấp tư thục Kinh tế và Du lịch Tân Thanh |
101/37 Gò Dầu, phường Tân Quy |
200 |
|
x |
Ngành Quản trị kinh doanh, Du lịch, Kế toán. Học phí: 3.400.000 đồng/năm học |
|
122 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Tân Phú |
211/53 Vườn Lài |
750 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
Quận Bình Thạnh |
|
123 |
THPT Thanh Đa (**) |
Lô G Cư xá Thanh Đa |
540 |
x |
|
Trường công lập (*) |
|
124 |
THPT Gia Định (****) |
195/29 Xô Viết Nghệ Tỉnh |
1035 |
x |
|
Trường công lập (*), có tuyển thêm 3 lớp chuyên toán, lý, hóa, tăng cường tiếng Anh. |
|
125 |
THPT Phan Đăng Lưu |
27 Nguyễn Văn Đậu, phường 6 |
675 |
x |
|
Trường công lập (*), thu kích cầu: 12.000 đồng/hs/tháng. Tăng cường tiếng Anh. Dạy tiếng Pháp ngoại ngữ 2 |
|
126 |
THPT Võ Thị Sáu (**) |
95 Đinh Tiên Hoàng |
855 |
x |
|
Trường công lập (*), thu kích cầu: 15.000 đồng/hs/tháng, tăng cường tiếng Anh |
|
127 |
THPT Hoàng Hoa Thám (**) |
6 Hoàng Hoa Thám |
765 |
x |
|
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng, tăng cường tiếng Anh |
|
128 |
THPT Hưng Đạo |
103 Nguyễn Văn Đậu |
400 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 520.000 đồng/tháng |
|
129 |
THPT Đông Đô |
12B Nguyễn Hữu Cảnh |
300 |
|
x |
Trường dân lập. Học phí 850.000 đồng/tháng (học 2 buổi) |
|
130 |
THPT Thái Bình Dương |
16 Võ Trường Toản |
30 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 4.800.000 đồng/tháng |
|
131 |
THPT Phan Huy Ích |
480/81A Lê Quang Định |
300 |
|
x |
Trường tư thục. Học phí 1.400.000 đồng/tháng |
|
132 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Bình Thạnh |
10 Vũ Tùng |
500 |
|
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng |
|
133 |
Hệ Bổ túc văn hoá của THPT Thanh Đa |
Lô G, cư xá Thanh Đa |
55 |
|
x |
|