Tìm kiếm
   Trang chủ
    Tuyển sinh
Luyện thi trực tuyến
Kinh nghiệm học-thi
Trường tự giới thiệu
Hộp thư tuyển sinh
Đề thi - đáp án ĐH-CĐ
Đề thi - đáp án THPT
ĐH-CĐ-TCCN
THPT-THCS
Giải đề thi có thưởng
Xem điểm thi
 Xem điểm thi TN
 Tự chọn trường
 Hướng nghiệp

Tư vấn trực tuyến

Đóng góp hảo tâm

Thông tin Tòa soạn

ĐH-CĐ-TCCN

Xét tuyển NV3 ĐH, CĐ 2009:

Điểm chuẩn NV3 của 7 trường thành viên ĐH Huế

Thí sinh dự thi tại điểm thi Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM - Ảnh: Quốc Dũng
TTO - Tối 3-10, phó giám đốc kiêm phó chủ tịch Hội đồng tuyển sinh ĐH Huế Nguyễn Đức Hưng đã ký quyết định công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 3 các ngành của 7 trường ĐH và khoa thành viên, cùng các trường liên kết.

Theo đó, đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3 (không có môn nào bị điểm 0), mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm. Riêng đối với các ngành liên kết đào tạo ĐH, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm.

>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2009
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2008, 2007, 2006, 2005
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2009

A. Các ngành đào tạo ĐH

Điểm chuẩn NV3 của Trường ĐH Ngoại ngữ (mã trường DHF): tổng điểm ba môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D (13 điểm). Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2.

Trường

Mã ngành

Ngành

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm chuẩn NV3 - 2009

Trường ĐH Kinh tế (DHK)

401

Kinh tế (khối A)

14,0

14,0

 

 

Kinh tế (khối D)

14,0

14,0

 

 

402

Quản trị kinh doanh (A)

17,0

15,5

 

18,0

Quản trị kinh doanh (D1, 2, 3, 4)

16,0

15,5

 

17,0

403

Kinh tế chính trị (A)

13,0

13,0

14,5

 

Kinh tế chính trị (D)

13,0

13,0

14,5

 

404

Kế toán (A)

18,0

17,5

 

 

Kế toán (D)

17,0

16,0

 

 

405

Tài chính ngân hàng (A)

21,0

19,0

 

 

Tài chính ngân hàng (D)

21,0

18,0

 

 

406

Hệ thống thông tin kinh tế (A)

14,5

13,0

 

 

Hệ thống thông tin kinh tế (D)

14,5

13,0

 

 

Trường ĐH Nông lâm (DHL)

101

Công nghiệp và Công trình nông thôn (A)

13,0

13,0

13,0

13,0

102

Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm (A)

13,0

13,0

13,0

13,0

103

Công nghệ thực phẩm (A)

13,0

13,0

 

 

301

Khoa học cây trồng (A)

13,0

13,0

 

13,0

301

Khoa học cây trồng (B)

16,5

14,0

 

14,0

302

Bảo vệ thực vật (A)

13,0

13,0

 

13,0

302

Bảo vệ thực vật (B)

16,5

14,0

 

14,0

303

Bảo quản chế biến nông sản (A)

13,0

13,0

 

 

303

Bảo quản chế biến nông sản (B)

16,5

14,0

 

 

304

Khoa học nghề vườn (A)

13,0

13,0

 

13,0

304

Khoa học nghề vườn (B)

16,5

14,0

 

14,0

305

Lâm nghiệp (A)

13,0

13,0

 

13,0

305

Lâm nghiệp (B)

16,5

14,0

 

14,0

306

Chăn nuôi - Thú y (A)

13,0

13,0

 

13,0

306

Chăn nuôi - Thú y (B)

16,5

14,0

 

14,0

307

Thú y (A)

13,0

13,0

 

13,0

307

Thú y (B)

16,5

14,0

 

14,0

308

Nuôi trồng thủy sản (A)

13,0

13,0

 

13,0

308

Nuôi trồng thủy sản (B)

16,5

14,0

 

14,0

309

Nông học (A)

13,0

13,0

 

13,0

309

Nông học (B)

16,5

14,0

 

14,0

310

Khuyến nông và Phát triển nông thôn (A)

13,0

13,0

 

13,0

310

Khuyến nông và Phát triển nông thôn (B)

16,5

14,0

 

14,0

311

Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường (A)

13,0

13,0

 

 

311

Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường (B)

16,5

14,0

 

 

312

Chế biến lâm sản (A)

13,0

13,0

13,0

13,0

313

Khoa học đất (A)

13,0

13,0

 

13,0

313

Khoa học đất (B)

16,5

14,0

 

14,0

314

Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản (A)

 

13,0

 

 

314

Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản (B)

 

14,0

 

 

401

Quản lý đất đai (A)

13,0

13,0

14,0

 

Trường ĐH
Nghệ thuật
(DHN)

801

Hội họa

35,5

26,0

 

 

802

Điêu khắc

27,5

23,5

 

 

803

Sư phạm Mỹ thuật

30,5

32,5

 

 

804

Mỹ thuật ứng dụng

30,5

32,5

 

 

805

Đồ họa

 

24,5

 

 

Trường ĐH Khoa học (DHT)

101

Toán học (A)

13,0

14,0

14,0

 

102

Tin học (A)

13,0

13,0

14,5

 

103

Vật lý (A)

13,0

13,0

15,0

 

104

Kiến trúc công trình (V)

22,0

23,5

 

 

105

Điện tử - Viễn thông (A)

16,5

15,0

 

 

106

Toán tin ứng dụng (A)

13,0

14,0

14,0

14,0

201

Hóa học (A)

13,5

14,0

 

 

202

Địa chất (A)

13,0

13,0

13,0

 

203

Địa chất công trình và địa chất thủy văn (A)

13,0

13,0

13,0

 

301

Sinh học (B)

19,5

14,0

 

14,0

302

Địa lý (A)

13,0

13,0

 

13,0

Địa lý (B)

16,0

14,0

 

14,0

303

Khoa học môi trường (A)

15,0

14,0

 

14,0

Khoa học môi trường (B)

22,0

20,0

 

20,0

304

Công nghệ sinh học (A)

 

15,0

 

15,0

Công nghệ sinh học (B)

22,0

20,0

 

20,0

501

Luật (C)

16,5

17,5

 

 

601

Văn học (C)

14,0

15,0

 

 

602

Lịch sử (C)

15,0

14,5

 

 

603

Triết học (A)

13,0

13,0

14,5

 

Triết học (C)

14,0

14,0

16,5

 

604

Hán-Nôm (C)

14,0

14,0

14,0

14,0

605

Báo chí (C)

16,0

16,0

 

 

606

Công tác xã hội (C)

14,0

15,0

 

 

607

Xã hội học (C)

14,0

14,0

 

 

Xã hội học (D1)

13,0

14,0

 

 

608

Ngôn ngữ (C)

14,0

14,0

14,5

 

Ngôn ngữ (D1)

 

14,0

16,5

 

609

Đông phương học (khối C)

14,0

14,0

15,0

 

Đông phương học (khối D1)

13,0

14,0

15,5

 

Trường ĐH Sư phạm (DHS)

101

SP Toán

17,0

17,5

 

 

102

SP Tin học

13,0

13,0

16,0

 

103

SP Vật lý

16,0

15,5

 

 

104

SP Kỹ thuật công nghiệp (học tại thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)

13,0

13,0

13,0

13,0

105

SP Công nghệ thiết bị trường học (A)

 

13,5

13,5

13,5

SP Công nghệ thiết bị trường học (B)

 

14,0

14,0

14,0

201

SP Hóa

15,0

18,0

 

 

301

SP Sinh học

20,0

16,0

 

16,0

302

sp Kỹ thuật nông lâm

17,0

14,0

 

14,0

501

Tâm lý Giáo dục

14,0

14,5

 

 

502

Giáo dục chính trị

16,0

15,0

 

 

503

Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

14,0

15,5

 

 

601

SP Ngữ văn

17,0

18,5

 

 

602

SP Lịch sử

18,0

19,0

 

 

603

SP Địa lý

18,0

18,5

 

 

901

Giáo dục tiểu học (D1)

14,0

14,0

 

 

902

SP Mẫu giáo (M)

14,0

13,5

 

 

Trường ĐH Y dược (DHY)

301

Bác sĩ đa khoa (B)

25,0

23,5

 

 

302

BS Răng - Hàm - Mặt (B)

25,0

23,0

 

 

303

Dược sĩ (A)

22,0

23,5

 

 

304

Cử nhân Điều dưỡng (B)

22,0

19,0

 

 

305

Cử nhân Kỹ thuật Y học (B)

23,5

20,5

 

20,5

306

Cử nhân Y tế công cộng (B)

20,0

16,0

 

16,0

307

Bác sĩ Y học dự phòng (B)

20,0

19,0

 

19,0

308

Bác sĩ Y học cổ truyền (B)

22,5

19,5

 

19,5

Trường ĐH
Ngoại ngữ
(DHF)

751

Tiếng Anh (D1)

14,5

15,5

19,0

 

752

Tiếng Nga (D1,3)

13,0

15,5

15,5

15,5

Tiếng Nga (D2,4)

13,0

15,5

15,5

15,5

753

Tiếng Pháp (D1,3)

13,0

15,5

15,5

15,5

754

Tiếng Trung (D1,2)

13,0

15,5

16,5

 

Tiếng Trung (D3,4)

13,0

15,5

16,5

 

755

Tiếng Nhật (D1,2,3,4)

13,0

15,5

17,0

 

756

Tiếng Hàn (D1,2,3,4)

13,0

15,5

15,5

15,5

701

SP Tiếng Anh (D1)

15,0

15,5

 

 

705

Việt Nam học (D1,3)

13,0

15,5

15,5

15,5

706

Quốc tế học (D1)

13,0

15,5

15,5

15,5

Khoa Giáo dục thể chất (DHC)

901

SP Thể chất - Giáo dục Quốc phòng

22,5

19,0

 

 

902

SP Giáo dục thể chất

20,0

20,5

 

 

Khoa Du
lịch (DHD)

401

Du lịch học (khối A)

14,0

13,0

13,0

 

401

Du lịch học (khối D1,2,3,4)

14,0

13,0

13,0

 

402

Quản trị kinh doanh (Du lịch) khối A

14,0

15,0

 

 

402

Quản trị kinh doanh (Du lịch) khối D1,2,3,4

14,0

15,0

 

 

Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (DHQ)

101

Công nghệ kỹ thuật môi trường (A)

 

13,0

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật môi trường (B)

 

14,0

14,0

14,0

201

Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ (A)

 

13,0

13,0

13,0

Đào tạo
hệ CĐ của
Trường
ĐH Nông
lâm (DHL)

C65

Trồng trọt (A)

10,0

10,0

10,0

 

C65

Trồng trọt (B)

12,0

11,0

11,0

 

C66

Chăn nuôi - Thú y (A)

10,0

10,0

10,0

 

C66

Chăn nuôi - Thú y (B)

12,0

11,0

11,0

 

C67

Nuôi trồng thủy sản (A)

10,0

10,0

10,0

 

C67

Nuôi trồng thủy sản (B)

12,0

11,0

11,0

 

C68

Quản lý đất đai (A)

10,0

10,0

11,0

 

C69

Công nghiệp và công trình nông thôn (A)

10,0

10,0

10,0

 

-----------------

B. Các ngành liên kết đào tạo ĐH

Đối với các ngành liên kết đào tạo ĐH, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm.

Điểm chuẩn NV3 của Trường ĐH Ngoại ngữ (DHF) liên kết tại Trường ĐH Phú Yên: tổng điểm ba môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D (13 điểm). Môn ngoại ngữ hệ số 2.

Vùng tuyển các trường liên kết với Trường ĐH Phú Yên: chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Yên, khu vực Nam Trung bộ và Tây Nguyên. Thí sinh trúng tuyển học tại Trường ĐH Phú Yên.

Vùng tuyển các trường liên kết với Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh: chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tây Ninh. Thí sinh trúng tuyển học tại Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh.

Mã ngành

Ngành đào
tạo và xét
tuyển NV3

Khối thi

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm chuẩn NV3 - 2009

Trường ĐH Kinh tế (DHK) liên kết với Trường ĐH Phú Yên

421

Quản trị kinh doanh

A

13,0

13,0

13,0

421

Quản trị kinh doanh

D1,2,3,4

13,0

13,0

13,0

441

Kế toán

A

13,0

13,0

13,0

441

Kế toán

D1,2,3,4

13,0

13,0

13,0

Trường ĐH Ngoại ngữ (DHF) liên kết với Trường ĐH Phú Yên

711

Tiếng Anh (ngoại ngữ hệ số 2, tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D là 13 điểm)

D1

14,0

14,0

14,0

Trường ĐH Sư phạm (DHS) liên kết với Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh

142

SP Kỹ thuật công nghiệp

A

13,0

13,0

13,0

213

SP Hóa học

A

13,0

13,0

 

312

SP Sinh học

B

14,0

14,0

14,0

321

SP Kỹ thuật nông lâm

B

14,0

14,0

 

Trường ĐH Sư phạm (DHS) liên kết với Trường ĐH An Giang

503

Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

C

15,0

 

 

QUỐC DŨNG - CHÍ TOÀN

 Tin bài liên quan:
   Thêm danh sách trúng tuyển NV3 của 9 trường ĐH, CĐ
   Điểm chuẩn NV3 của 8 trường ĐH, CĐ
   Thêm điểm chuẩn NV3 của 25 trường ĐH, CĐ
   Thêm điểm chuẩn NV3 của 16 trường ĐH, CĐ
   Điểm chuẩn NV3 của ĐH: Kỹ thuật công nghệ TP.HCM, Hà Hoa Tiên, Lương Thế Vinh, CĐ Tài chính kế toán, CĐ Sư phạm Hà Nội
 * Tất cả...

           

     Điểm chuẩn NV3 của ĐH Tiền Giang, ĐH Văn hóa Hà Nội, ĐH Đại Nam, ĐH Hòa Bình - (03/10)
     Điểm chuẩn NV3 của ĐH Ngân hàng TP.HCM, ĐH Hùng Vương TP.HCM, ĐH Hoa Sen, ĐH Tây Đô, CĐ Việt - Hàn - (02/10)
     Điểm chuẩn NV3 của ĐH Văn Hiến, ĐH Thái Bình Dương, ĐH Thành Đô, CĐ Bách Việt - (02/10)
     13 trường ĐH, CĐ công bố điểm chuẩn NV2, xét NV3 - (17/09)
     Thêm điểm chuẩn NV2, xét NV3 của 17 trường ĐH, CĐ - (16/09)
     Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của Khoa Kinh tế TP.HCM, ĐH Trà Vinh, ĐH Hoa Sen, ĐH Tây Đô, ĐH Văn hóa Hà Nội - (16/09)
     Điểm chuẩn NV2 của ĐH Ngoại ngữ (ĐHQGHN), ĐH Mỏ địa chất, HV Ngoại giao, ĐH Công nghiệp HN, CĐ Điện tử - (15/09)
     Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của 5 trường thành viên ĐH Đà Nẵng - (15/09)
     Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của 7 trường thành viên ĐH Huế - (15/09)
     Điểm chuẩn NV2, xét NV3 ĐH Tiền Giang và các trường CĐ VinhemPich, Miền Nam, Vạn Xuân, CĐSP Trung ương TP.HCM - (15/09)

  Bạn cần biết
Thi tốt nghiệp THPT sẽ có nhiều thay đổi
Điểm sàn ĐH khối A và D: 13 điểm, B và C: 14 điểm
Dự thi CĐ sẽ được xét tuyển như thế nào?
Chậm nhất 31-7 công bố kết quả thi
Rớt tốt nghiệp, học sinh học gì?
  Tư liệu tuyển sinh
Điểm chuẩn lớp 10 Trường Phổ thông Năng khiếu (ĐHQG TP.HCM)
TP.HCM công bố điểm thi tốt nghiệp THPT 2009
TP.HCM thống kê nguyện vọng vào lớp 10 THPT và THPT chuyên 2009
Hà Nội: Hơn 90.000 chỉ tiêu vào lớp 10 năm học 2009-2010
TP.HCM tuyển 56.270 chỉ tiêu vào lớp 10 năm học 2009-2010
Copyright © 2006 Tuổi Trẻ Font Unicode |  Quảng Cáo |  Đặt Báo |  Hướng Dẫn |  Liên Hệ Powered and Designed by Moore Corp.