Tìm kiếm
   Trang chủ
    Tuyển sinh
Luyện thi trực tuyến
Kinh nghiệm học-thi
Trường tự giới thiệu
Hộp thư tuyển sinh
Đề thi - đáp án ĐH-CĐ
Đề thi - đáp án THPT
ĐH-CĐ-TCCN
THPT-THCS
Giải đề thi có thưởng
Xem điểm thi
 Xem điểm thi TN
 Tự chọn trường
 Hướng nghiệp

Tư vấn trực tuyến

Đóng góp hảo tâm

Thông tin Tòa soạn

ĐH-CĐ-TCCN

Xét tuyển NV3 ĐH, CĐ 2009:

Thêm điểm chuẩn NV3 của 25 trường ĐH, CĐ

Thí sinh dự thi tại Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM) - Ảnh: Quốc Dũng
TTO - Ngày 6-10, các trường ĐH Điều dưỡng Nam Định, ĐH Tây Bắc, ĐH dân lập Hải Phòng, ĐH Công nghệ và Quản lý hữu nghị, ĐH Chu Văn An, ĐH Nguyễn Trãi, ĐH Quốc tế Bắc Hà, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Cửu Long, ĐH Quang Trung, ĐH Kinh tế công nghiệp Long An đã công bố điểm chuẩn NV3.

Đồng thời các trường ĐH Nông lâm Thái Nguyên, ĐH Sư phạm Thái  Nguyên, ĐH Y khoa Thái Nguyên, ĐH Khoa học Thái Nguyên, Khoa Công nghệ thông tin - ĐH Thái Nguyên, ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng, ĐH Sư phạm Đà Nẵng, Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum cũng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV3.

Các trường CĐ Y tế Nghệ An, CĐ Kinh tế công nghiệp Hà Nội, CĐ bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp, CĐ Kinh tế kỹ thuật Miền Nam, CĐ Kỹ thuật công nghệ Vạn Xuân, CĐ Công nghệ Thủ Đức cũng công bố điểm chuẩn NV3.

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, điểm chuẩn này không nhân hệ số.

>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2009
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2008, 2007, 2006, 2005
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2009

Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định

Thí sinh trúng tuyển NV3 đến nhập học vào ngày 10-10 tại Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định, 257 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, TP Nam Định, tỉnh Nam Định (ĐT: 0350. 3643495).

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm chuẩn NV3 - 2009

Hệ Đại học

Điều dưỡng (học 4 năm)

305

B

20,0

18,0

18,0

18,0

Hệ Cao đẳng

Điều dưỡng (học 3 năm)

C65

B

14,5

13,0

 

 

--------------

Trường ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên) - mã trường DTN

Thí sinh trúng tuyển NV3 đến làm thủ tục nhập học vào ngày 15 và 16-10. Nếu thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhưng đến ngày này chưa nhận được giấy báo, cần đến làm thủ tục trực tiếp tại trường vào thời hạn kể trên.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm chuẩn NV3 - 2009

Hệ Đại học

- Kinh tế nông nghiệp

411

A

13,0

13,0

 

- Quản lý đất đai

412

A

13,0

 

13,0

- Cơ khí nông nghiệp

413

A

13,0

13,0

13,0

- Phát triển nông thôn

414

A

13,0

13,0

13,0

- Công nghệ chế biến lâm sản

415

A

13,0

13,0

13,0

- Chăn nuôi thú y

304

B

14,0

14,0

14,0

- Thú y

305

B

14,0

14,0

14,0

- Lâm nghiệp

306

B

14,0

14,0

14,0

- Trồng trọt

307

B

14,0

14,0

14,0

- Khuyến nông

308

B

14,0

14,0

14,0

- Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

309

B

14,0

14,0

14,0

- Nông lâm kết hợp

310

B

14,0

14,0

14,0

- Khoa học môi trường

311

B

14,0

 

 

- Nuôi trồng thủy sản

312

B

14,0

14,0

14,0

- Hoa viên và cây cảnh

313

B

14,0

14,0

14,0

- Bảo quản và chế biến nông sản

314

B

14,0

14,0

14,0

- Công nghệ sinh học

315

B

14,0

 

 

- Quản lý tài nguyên rừng

316

B

14,0

 

 

- Công nghệ thực phẩm

317

B

14,0

14,0

 

- Địa chính môi trường

318

B

14,0

 

14,0

--------------

Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) - mã trường DTS

Thí sinh trúng tuyển NV3 đến làm thủ tục nhập học vào ngày 15 và 16-10. Nếu thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhưng đến ngày này chưa nhận được giấy báo, cần đến làm thủ tục trực tiếp tại trường vào thời hạn kể trên.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm chuẩn NV3 - 2009

Hệ Đại học

- SP Toán

108

A

17,0

 

 

- SP Vật lý

109

A

16,0

 

 

- SP Tin

110

A

14,0

14,0

 

- SP Hóa

201

A

16,0

 

 

- SP Sinh

301

B

17,0

 

 

- SP Giáo dục công dân

501

C

16,0

 

 

- SP Ngữ văn

601

C

19,0

 

 

- SP Lịch sử

602

C

18,5

 

 

- SP Địa lý

603

C

20,0

 

 

- SP Tâm lý giáo dục

604

B

14,0

14,0

 

- SP Giáo dục tiểu học

901

D1

15,0

 

 

- SP Thể dục - thể thao

902

T

22,0

 

 

- SP Giáo dục mầm non

903

M

15,0

 

 

- SP Giáo dục thể chất -
giáo dục quốc phòng

904

T

22,0

 

 

- SP Giáo dục công nghệ

905

A

13,0

13,0

13,0

- SP Toán - tin

800

A

14,5

 

 

- SP Toán - lý

801

A

15,5

 

 

- SP Sinh - hóa

802

B

17,0

 

17,0

- SP Văn - địa

803

C

19,5

 

 

- SP Văn - sử

804

C

17,5

 

 

--------------

Trường ĐH Y khoa (ĐH Thái Nguyên) - mã trường DTY

Thí sinh trúng tuyển NV3 đến làm thủ tục nhập học vào ngày 15 và 16-10. Nếu thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhưng đến ngày này chưa nhận được giấy báo, cần đến làm thủ tục trực tiếp tại trường vào thời hạn kể trên.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm chuẩn NV3 - 2009

Hệ Đại học

- Bác sĩ đa khoa (6 năm)

321

B

22,5

 

 

- Dược sĩ đại học (5 năm)

202

A

20,5

 

 

- Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm)

322

B

18,5

 

 

- Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)

323

B

19,0

 

19,0

- Bác sĩ Răng hàm mặt (6 năm)

324

B

21,5

 

 

- Cao đẳng Y tế học đường

C61

B

11,0

13,0

 

- Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

C62

B

11,0

13,0

 

--------------

Trường ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên) - mã trường DTZ

Thí sinh trúng tuyển NV3 đến làm thủ tục nhập học vào ngày 15 và 16-10. Nếu thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhưng đến ngày này chưa nhận được giấy báo, cần đến làm thủ tục trực tiếp tại trường vào thời hạn kể trên.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm chuẩn NV3 - 2009

Hệ Đại học

- Cử nhân Toán học

130

A

13,0

13,0

 

- Cử nhân Vật lý

131

A

13,0

13,0

 

- Cử nhân Toán - tin ứng dụng

132

A

13,0

13,0

 

- Cử nhân Hóa học

230

A

13,0

13,0

 

- Cử nhân Địa lý

231

B

14,0

14,0

 

- Cử nhân Khoa học môi trường

232

A

13,0

13,0

13,0

- Cử nhân Sinh học

330

B

14,0

 

 

- Cử nhân Công nghệ sinh học

331

B

16,0

 

 

- Cử nhân Văn học

610

C

16,5

18,0

 

- Cử nhân Lịch sử

611

C

16,5

 

 

- Cử nhân Khoa học quản lý

612

C

16,5

 

 

- Cử nhân Công tác xã hội

613

C

14,0

 

 

- Cử nhân Việt Nam học

614

C

14,0

17,0

 

--------------

Khoa Công nghệ thông tin (ĐH Thái Nguyên) - mã trường DTC

Thí sinh trúng tuyển NV3 đến làm thủ tục nhập học vào ngày 15 và 16-10. Nếu thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhưng đến ngày này chưa nhận được giấy báo, cần đến làm thủ tục trực tiếp tại trường vào thời hạn kể trên.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm chuẩn NV3 - 2009

Hệ Đại học

- Công nghệ thông tin

120

A

13,5

14,0

 

- Điện tử viễn thông

121

A

13,0

13,5

 

- Công nghệ điều khiển tự động

122

A

13,0

13,0

13,0

- Hệ thống thông tin kinh tế

123

A

13,0

13,0

13,0

--------------

Trường ĐH Tây Bắc

Thông tin chi tiết về trúng tuyển và nhập học liên hệ trực tiếp tại Phòng đào tạo Trường ĐH Tây Bắc, phường Quyết Tâm, TP Sơn La, tỉnh Sơn La (ĐT: 022. 3751703).

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm chuẩn NV3 - 2009

Hệ Đại học

SP Toán

101

A

14,5

14.0

 

 

SP Tin

102

A

13,0

13.0

13.0

 

SP Vật lý

103

A

13,0

13.0

13.0

 

SP Hóa học

204

A

13,5

13.0

 

 

SP Sinh học

301

B

18,0

14.0

16,0

 

SP Ngữ văn

601

C

14,5

15.0

 

 

SP Lịch sử

602

C

14,5

16.0

 

 

SP Địa lý

603

C

15,0

16.0

 

 

SP Giáo dục chính trị

605

C

14,0

14.0

16,5

 

SP Tiếng Anh

701

D1

13,5

13.0

14,0

 

SP Giáo dục tiểu học

903

A

13,0

13.5

 

 

C

14,0

14.5

 

 

SP Mầm non

904

M

11,5

12.5

 

 

SP Sinh - Hóa

905

B

17,0

14.5

 

14,0

SP Sử - Địa

906

C

14,0

14.0

 

 

SP Toán - Lý

907

A

13,0

13.0

13.0

 

SP Văn - Giáo dục công dân

908

C

14,0

14.0

17,5

 

Lâm sinh

302

A

13,0

13.0

13.0

13,0

B

15,0

14.0

14.0

14,0

Chăn nuôi

303

A

13,0

13.0

13.0

13,0

B

15,0

14.0

14.0

14,0

Bảo vệ thực vật

304

A

 

13.0

13.0

13,0

B

 

14.0

14.0

14,0

Nông học

305

A

13,0

13.0

13.0

13,0

B

15,0

14.0

14.0

14,0

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

306

A

 

13.0

13.0

13,0

B

 

14.0

14.0

14,0

Kế toán

401

A

13,0

13.0

13.0

 

Công nghệ thông tin

104

A

 

13.0

13.0

13,0

Quản trị kinh doanh

105

A

 

13.0

13.0

13,0

Tài chính - Ngân hàng

106

A

 

13.0

17,0

 

Hệ Cao đẳng

CĐSP Toán - Lý

C66

A

 

 

13,0

 

CĐSP Giáo dục thế chất

C67

T

 

 

15,0

 

CĐSP Sử - Địa

C68

C

 

 

16,5

 

CĐSP Văn - Giáo dục công dân

C69

C

 

 

15,5

 

CĐSP Giáo dục mầm non

C70

M

 

 

13,5

 

CĐSP Hóa - Sinh

C71

B

 

 

13,5

 

CĐ Tin học

C72

A

 

 

10,0

 

CĐ Tiếng Anh

C73

D1

 

 

10,0

 

--------------

Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) - mã trường DDF

Điểm thi môn ngoại ngữ tính hệ số 2.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm chuẩn NV3 - 2009

Hệ Đại học

SP tiếng Anh

701

D1

20,0

19,0

 

 

SP tiếng Pháp

703

D3

16,5

16,5

17,0

17,0

SP tiếng Trung Quốc

704

D1,D4

16,5

16,5

17,0

17,0

SP tiếng Anh bậc tiểu học

705

D1

 

17,0

18,0

 

Cử nhân tiếng Anh

751

D1

18,5

18,5

 

 

Cử nhân tiếng Nga

752

D1,D2

16,5

16,0

16,0

16,0

Cử nhân tiếng Pháp

753

D1,D3

15,5

16,5

17,0

17,0

Cử nhân tiếng Trung Quốc

754

D1,D4

16,5

16,0

17,0

 

Cử nhân tiếng Nhật

755

D1

20,0

17,5

 

 

Cử nhân tiếng Hàn Quốc

756

D1

18,0

17,5

 

 

Cử nhân tiếng Thái Lan

757

D1

16,5

16,0

16,0

16,0

Cử nhân Quốc tế học

758

D1

16,5

16,5

17,0

 

Cử nhân tiếng Anh thương mại

759

D1

16,5

22,0

 

 

Cử nhân tiếng Pháp du lịch

763

D1,3

 

16,5

17,0

17,0

Cử nhân tiếng Trung thương mại

764

D1,4

 

16,0

17,0

 

--------------

Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) - mã trường DDS

Điểm thi môn năng khiếu khối T tính hệ số 2.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm chuẩn NV3 - 2009

Hệ Đại học

Sư phạm Toán

101

A

16.5

18,0

 

 

Sư phạm Vật lý

102

A

17

14,5

 

 

Cử nhân Toán - Tin

103

A

13

13,0

16,0

 

Cử nhân Công nghệ thông tin

104

A

13

13,0

15,5

 

Sư phạm Tin

105

A

13

13,0

13,5

 

Cử nhân Vật lý

106

A

13

13,0

15,5

 

Sư phạm Hóa

201

A

16.5

18,0

 

 

Cử nhân Hóa học (phân tích môi trường)

202

A

13

13,0

15,0

 

Cử nhân Hóa dược

203

A

13

13,0

16,0

 

Cử nhân Khoa học môi trường

204

A

 

13,0

13,0

 

SP Sinh học

301

B

21.5

15,0

 

 

Cử nhân Sinh - Môi trường

302

B

20

16,5

 

16,5

Sư phạm Giáo dục chính trị

500

C

14

14,0

 

 

Sư phạm Ngữ văn

601

C

16

17,5

 

 

Sư phạm Lịch sử

602

C

16

17,0

 

 

Sư phạm Địa lý

603

C

15.5

16,5