Xét tuyển NV3 ĐH, CĐ 2009:
Điểm chuẩn NV3 của 8 trường ĐH, CĐ
 |
| Thí sinh dự thi tại Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM) - Ảnh: Quốc Dũng | TTO - Ngày 7-10, các trường ĐH Y Hà Nội, ĐH Y Hải Phòng, ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Quy Nhơn, ĐH Phú Xuân, CĐ Tài nguyên và môi trường Hà Nội, CĐ Công nghiệp Dệt may thời trang Hà Nội, CĐ Kinh tế kỹ thuật Bình Dương đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV3.
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, điểm chuẩn này không nhân hệ số.
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2009 >> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2008, 2007, 2006, 2005 >> Ngành gì? Trường gì? Làm gì? >> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2009
Trường ĐH Y Hà Nội
Trong số các ngành còn chỉ tiêu xét NV3 thì ngành cử nhân y tế công cộng có mức điểm trúng tuyển tăng đáng kể so với điểm chuẩn NV1 do có số lượng hồ sơ đăng ký xét tuyển lên tới mức kỷ lục, gấp hơn sáu lần chỉ tiêu cần xét tuyển bổ sung.
Thông tin chi tiết về trúng tuyển và nhập học liên hệ trực tiếp tại Phòng đào tạo Trường ĐH Y Hà Nội, số 1 Tôn Thất Tùng, quận Đống Đa, Hà Nội.
|
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV3 |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2007 |
Điểm chuẩn 2008 |
Điểm chuẩn NV1 - 2009 |
Điểm chuẩn NV3 - 2009 |
|
Hệ Đại học |
|
Bác sĩ đa khoa |
301 |
B |
27,5 |
27,0 |
25,5 |
|
|
Bác sĩ y học cổ truyền |
303 |
B |
24,5 |
25,5 |
21,5 |
21,5 |
|
Bác sĩ răng hàm mặt |
304 |
B |
25,0 |
28,5 |
25,0 |
|
|
Bác sĩ y học dự phòng |
305 |
B |
22,0 |
24,5 |
21,0 |
21,0 |
|
Cử nhân điều dưỡng |
306 |
B |
23,0 |
24,0 |
19,5 |
19,5 |
|
Cử nhân kỹ thuật y học |
307 |
B |
25,0 |
23,0 |
22,0 |
22,0 |
|
Cử nhân y tế công cộng |
308 |
B |
|
|
16,0 |
18,5 |
--------------
Trường ĐH Hải Phòng
Thí sinh trúng tuyển sẽ nhận được giấy báo trúng tuyển trong tuần này. Thí sinh đến nhập học tại Trường ĐH Y Hải Phòng 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đăng Giang, quận Ngô Quyền, Hải Phòng (ĐT: 031. 3731168). Trường hợp nào không nhận được giấy báo có thể liên hệ trực tiếp với Phòng đào tạo của trường.
|
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV3 |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2008 |
Điểm chuẩn NV1 - 2009 |
Điểm chuẩn NV2 - 2009 |
Điểm chuẩn NV3 - 2009 |
|
Hệ Đại học |
|
Bác sĩ đa khoa |
301 |
B |
25,0 |
22,5 |
|
|
|
Bác sĩ y học dự phòng |
304 |
B |
22,5 |
19,0 |
|
19,0 |
|
Bác sĩ răng hàm mặt |
303 |
B |
|
22,0 |
|
22,5 |
|
Cử nhân kỹ thuật y học |
306 |
B |
|
16,0 |
21,5 |
|
|
Cử nhân điều dưỡng |
305 |
B |
21,5 |
19,5 |
|
|
--------------
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
Thí sinh đạt điểm trúng tuyển nguyện vọng 3 đã nhận được giấy báo triệu tập trúng tuyển ĐH (hoặc chưa nhận được) đến trường nhập học từ ngày 7-10-2009.
Thông tin chi tiết về trúng tuyển và nhập học liên hệ trực tiếp tại Phòng đào tạo Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 (mã trường SP2), đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 0211. 3863203).
|
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV3 |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2008 |
Điểm chuẩn NV1 - 2009 |
Điểm chuẩn NV2 - 2009 |
Điểm chuẩn NV3 - 2009 |
|
Các ngành đào tạo sư phạm |
|
SP Toán |
101 |
A |
18,0 |
18,0 |
|
|
|
SP Vật lý |
102 |
A |
19,5 |
18,0 |
|
|
|
SP Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
A |
15,5 |
14,0 |
15,0 |
15,0 |
|
SP Hóa |
201 |
A |
19,5 |
19,5 |
|
|
|
SP Sinh |
301 |
B |
23,0 |
17,0 |
|
|
|
SP Kinh tế nông nghiệp - công nghiệp - kinh tế gia đình |
303 |
B |
18,5 |
15,0 |
16,0 |
16,0 |
|
SP Ngữ văn |
601 |
C |
18,5 |
21,0 |
|
|
|
SP Giáo dục công dân |
602 |
C |
16,5 |
17,5 |
|
|
|
Giáo dục công dân - Giáo dục quốc phòng |
607 |
C |
15,0 |
17,5 |
|
|
|
SP TDTT - Giáo dục quốc phòng (đã nhân hệ số) |
901 |
T |
26,5 |
23,5 |
|
|
|
SP Giáo dục mầm non |
903 |
M |
15,5 |
15,0 |
|
|
|
SP Giáo dục tiểu học |
904 |
M |
16,0 |
17,0 |
|
|
|
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm |
|
Tin học |
103 |
A |
15,0 |
14,0 |
15,0 |
16,0 |
|
Toán |
105 |
A |
15,0 |
15,0 |
18,5 |
|
|
Văn học |
603 |
C |
15,5 |
18,0 |
20,5 |
|
|
Tiếng Anh |
751 |
D1 |
17,5 |
15,0 |
18,5 |
|
|
Tiếng Trung Quốc |
752 |
D1,D4 |
13,0 |
13,5 |
16,0 |
|
|
Hóa học |
202 |
A |
15,0 |
15,0 |
16,0 |
|
|
Sinh học |
302 |
B |
18,0 |
16,0 |
|
17,0 |
|
Vật lý |
106 |
A |
15,0 |
14,0 |
18,0 |
|
|
Lịch sử |
604 |
C |
17,0 |
18,5 |
|
|
|
Việt Nam học |
605 |
C |
15,0 |
15,0 |
18,5 |
|
|
Thư viện - Thông tin |
606 |
C |
14,0 |
15,0 |
16,5 |
|
--------------
Trường ĐH Quy Nhơn
Thí sinh trúng tuyển nhập học từ ngày 14-10-2009. Những thí sinh mất giấy báo cũng đến nhập học theo thông báo này, nhà trường sẽ cấp lại giấy báo cho các thí sinh đến nhập học.
Thông tin chi tiết về trúng tuyển và nhập học liên hệ trực tiếp tại Phòng đào tạo Trường ĐH Quy Nhơn, 170 An Dương Vương, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
|
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV3 |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2007 |
Điểm chuẩn 2008 |
Điểm chuẩn NV1 - 2009 |
Điểm chuẩn NV2 - 2009 |
Điểm chuẩn NV3 - 2009 |
|
Các ngành đại học sư phạm: |
|
SP Toán |
101 |
A |
18,0 |
18,5 |
16,5 |
|
|
|
SP Vật lý |
102 |
A |
18,0 |
17,5 |
14,0 |
|
|
|
SP Kỹ thuật công nghiệp |
103 |
A |
18,0 |
17,5 |
13,0 |
13,0 |
15,5 |
|
SP Hóa học |
201 |
A |
18,0 |
18,5 |
16,5 |
|
|
|
SP Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp |
301 |
B |
18,0 |
21,0 |
16,0 |
|
|
|
SP Ngữ văn |
601 |
C |
16,0 |
17,5 |
18,0 |
|
|
|
SP Lịch sử |
602 |
C |
16,0 |
17,5 |
18,0 |
|
|
|
SP Địa lý |
603 |
A |
15,0 |
17,5 |
15,5 |
|
|
|
C |
|
|
18,0 |
|
|
|
SP Giáo dục chính trị |
604 |
C |
14,0 |
17,5 |
14,0 |
16,0 |
|
|
SP Tâm lý giáo dục |
605 |
B |
15,0 |
17,5 |
14,0 |
14,0 |
|
|
C |
|
|
14,0 |
14,0 |
|
|
SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
17,5 |
18,5 |
16,0 |
|
|
|
SP Giáo dục tiểu học |
901 |
A |
|
18,5 |
16,0 |
|
|
|
C |
14,0 |
17,5 |
17,0 |
|
|
|
SP Thể dục thể thao |
902 |
T |
26,0 |
26,0 |
19,0 |
|
|
|
SP Giáo dục mầm non |
903 |
M |
16,0 |
17,5 |
15,0 |
|
|
|
SP Giáo dục đặc biệt |
904 |
B |
|
17,0 |
15,0 |
|
|
|
D1 |
13,0 |
16,5 |
14,0 |
|
|
|
Giáo dục thể chất ( ghép với GDQP) |
905 |
T |
25,0 |
24,0 |
16,5 |
|
|
|
Sư phạm Tin học |
113 |
A |
15,0 |
17,5 |
13,0 |
13,0 |
|
|
Các ngành cử nhân khoa học |
|
Toán học |
104 |
A |
15,0 |
16,0 |
13,0 |
13,0 |
|
|
Tin học |
105 |
A |
15,0 |
16,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
Vật lý |
106 |
A |
15,0 |
16,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
Hóa học |
202 |
A |
15,0 |
16,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
Sinh học |
302 |
B |
15,0 |
17,0 |
14,0 |
14,0 |
|
|
Địa chính |
203 |
A |
15,0 |
15,0 |
13,0 |
|
|
|
B |
|
|
14,0 |
|
|
|
Địa lý |
204 |
A |
15,0 |
15,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
B |
|
|
14,0 |
14,0 |
14,0 |
|
Ngữ văn |
606 |
C |
14,0 |
16,5 |
14,0 |
14,0 |
|
|
Lịch sử |
607 |
C |
14,0 |
16,5 |
14,0 |
14,0 |
|
|
Công tác xã hội |
608 |
C |
14,0 |
16,5 |
14,0 |
14,0 |
|
|
Tiếng Anh |
751 |
D1 |
13,0 |
17,0 |
13,0 |
13,0 |
|
|
Tiếng Trung Quốc |
752 |
D1, D4 |
13,0 |
17,0 |
13,0 |
14,0 |
|
|
Tiếng Pháp |
753 |
D1 |
13,0 |
17,0 |
13,0 |
|
|
|
D3 |
13,0 |
17,0 |
15,5 |
|
|
|
Việt Nam học |
609 |
C |
|
16,5 |
14,0 |
14,0 |
|
|
D1 |
13,0 |
17,0 |
13,0 |
13,0 |
|
|
Hành chính học |
610 |
A |
|
16,0 |
13,0 |
|
|
|
C |
|
16,5 |
14,0 |
|
|
|
Các ngành đào tạo cử nhân kinh tế |
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A |
15,0 |
15,0 |
13,0 |
13,0 |
|
|
Kế toán |
404 |
A |
15,0 |
15,0 |
13,0 |
|
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
405 |
A |
15,0 |
16,5 |
13,0 |
|
|
|
Kinh tế (Kinh tế - Kế hoạch - Đầu tư) |
403 |
A |
17,0 |
15,0 |
13,0 |
13,0 |
|
|
Các ngành đào tạo kỹ sư |
|
Kỹ thuật điện |
107 |
A |
15,0 |
15,0 |
13,0 |
13,0 |
|
|
Điện tử - viễn thông |
108 |
A |
15,0 |
15,0 |
13,0 |
13,0 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
112 |
A |
15,0 |
15,0 |
13,0 |
13,0 |
|
|
Nông học |
303 |
B |
15,0 |
15,0 |
14,0 |
14,0 |
14,0 |
|
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội mở tại Trường ĐH Quy Nhơn đào tạo kỹ sư các ngành: |
|
Công nghệ hữu cơ - hóa dầu |
109 |
A |
15,0 |
15,0 |
16,0 |
16,0 |
|
|
Điện tử - tin học |
111 |
A |
15,0 |
15,0 |
16,0 |
|
|
--------------
Trường ĐH Phú Xuân
Điểm ưu tiên khu vực cho các khu vực liền kề cách nhau 1 điểm, điểm ưu tiên đối tượng cho các nhóm đối tượng cách nhau 1 điểm.
Thông tin chi tiết về trúng tuyển và nhập học liên hệ trực tiếp tại Phòng đào tạo Trường ĐH dân lập Phú Xuân, 28 Nguyễn Tri Phương, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế (ĐT: 054. 3845885 - 3829770).
|
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV3 |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2008 |
Điểm chuẩn NV1 - 2009 |
Điểm chuẩn NV2 - 2009 |
Điểm chuẩn NV3 - 2009 |
|
Hệ Đại học |
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
Điện - điện tử |
102 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
Kế toán |
401 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
Tài chính ngân hàng |
402 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
Quản trị kinh doanh |
403 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
Ngữ văn |
601 |
C |
14,0 |
14,0 |
14,0 |
14,0 |
|
Lịch sử |
602 |
C |
14,0 |
14,0 |
14,0 |
14,0 |
|
Việt Nam học (chuyên ngành Địa lý du lịch) |
603 |
B, C |
15,0/ 14,0 |
14,0 |
14,0 |
14,0 |
|
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) |
604 |
C |
14,0 |
14,0 |
14,0 |
14,0 |
|
D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
Tiếng Trung |
704 |
D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
|
Hệ Cao đẳng |
|
Công nghệ thông tin |
C65 |
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
Kế toán |
C66 |
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
--------------
Trường CĐ Tài nguyên và môi trường Hà Nội
Thông tin chi tiết về trúng tuyển và nhập học liên hệ trực tiếp tại Phòng đào tạo Trường CĐ Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, 41A đường K1, thị trấn Cầu Diễn, huyện Từ Liêm, Hà Nội (ĐT: 04. 38370597).
|
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV3 |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2008 |
Điểm chuẩn NV1 - 2009 |
Điểm chuẩn NV2 - 2009 |
Điểm chuẩn NV3 - 2009 |
|
Hệ Cao đẳng |
|
Tin học |
01 |
A, D |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
Khí tượng |
02 |
A, D |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
B |
12,0 |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
|
Thủy văn (gồm các chuyên ngành Thủy văn, Quản lý tài nguyên nước) |
03 |
A, D |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
B |
12,0 |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
|
Kỹ thuật môi trường (gồm các chuyên ngành Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường) |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
B |
12,0 |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
|
Trắc địa (gồm các chuyên ngành Trắc địa, Trắc địa biển) |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
B |
12,0 |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
|
Địa chính |
06 |
A, D |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
B |
12,0 |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
|
Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Quản lý đất đai, Quản lý nhà đất) |
07 |
A, D |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
B |
12,0 |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
|
Kế toán |
08 |
A, D |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
Quản trị kinh doanh |
09 |
A, D |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
--------------
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Bình Dương
Thông tin chi tiết về trúng tuyển và nhập học liên hệ trực tiếp tại Phòng đào tạo Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Bình Dương, 530 Đại lộ Bình Dương, phường Hiệp Thành, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương (ĐT: 0650. 3822847 - 3870795).
|
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV3 |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 - 2009 |
Điểm chuẩn NV2 - 2009 |
Điểm chuẩn NV3 - 2009 |
|
Hệ Cao đẳng |
|
Công nghệ thông tin |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
Điện - điện tử - điện lạnh |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
Công nghệ hóa học (Hóa thực phẩm) |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
B |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
|
Kế toán |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
Thư ký văn phòng |
05 |
C |
11,0 |
11,0 |
11,0 |
|
Tiếng Anh (Tiếng Anh thương mại) |
06 |
D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
--------------
Trường CĐ Công nghiệp Dệt may thời trang Hà Nội
Sinh viên trúng tuyển nhập học ngày 14-10-2009. Sinh viên có thể đăng ký chuyển ngành từ ngày 15-10 đến hết ngày 21-10-2009.
|
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV3 |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 - 2009 |
Điểm chuẩn NV2 - 2009 |
Điểm chuẩn NV3 - 2009 |
|
Hệ Cao đẳng |
|
Công nghệ may |
01 |
A, D1 |
10,0 |
| | |